địch quốc

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nước đối địch: "địch quốc" chỉ một quốc gia quan hệ thù địch, đối lập về lợi ích, chính trị hoặc quân sự với quốc gia đang được nhắc đến. Đây từ dùng trong bối cảnh chiến tranh, xung đột hoặc cạnh tranh gay gắt giữa các nước.
    • Kẻ thùcấp độ quốc gia: "địch quốc" cũng có thể ám chỉ một quốc gia được coi mối đe dọa hoặc đối thủ chính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong thời chiến, việc theo dõi hoạt động của địch quốc nhiệm vụ quan trọng. (Trong thời kỳ chiến tranh, giám sát hành động của nước đối địch một nhiệm vụ then chốt.)
    • Họ buộc phải di tản địch quốc đã tiến sát biên giới. (Họ phải sơ tán nước thù địch đã đến gần ranh giới lãnh thổ.)
    • Chính sách ngoại giao nhằm giảm căng thẳng với các địch quốc. (Chính sách ngoại giao nhằm làm dịu căng thẳng với các nước đối thủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "địch quốc" trong văn bản pháp lý: Thường được dùng để chỉ các quốc gia bị coi thù địch trong các hiệp ước hoặc tuyên bố chiến tranh.

    • Hiệp ước cấm buôn bán khí với địch quốc đã được ký kết. (Hiệp ước cấm trao đổi khí với nước thù địch đã được ký kết.)
  • "địch quốc" trong bối cảnh kinh tế: Có thể dùng để chỉ quốc gia cạnh tranh gay gắt về thương mại hoặc công nghệ.

    • Công ty này bị coi công cụ của địch quốc trong cuộc chiến thương mại. (Công ty này bị xem công cụ của nước đối thủ trong cuộc chiến thương mại.)
Biến thể từ gần giống
  • Quốc (danh từ): nước, quốc gia.

    • Quốc gia nào cũng chủ quyền riêng. (Mỗi quốc gia đều chủ quyền riêng.)
  • Địch thủ (danh từ): kẻ thù, đối thủ (thườngcấp độ cá nhân hoặc tổ chức).

    • Anh ấy địch thủ nặng trong cuộc thi. (Anh ấy đối thủ đáng gờm trong cuộc thi.)
  • Đồng minh (danh từ): nước bạn, nước cùng phetrái nghĩa của địch quốc.

    • Họ ký kết liên minh với các đồng minh để chống lại địch quốc. (Họ ký kết liên minh với các nước bạn để chống lại nước thù địch.)
Từ đồng nghĩa
  • Nước thù địch: quốc gia thái độ thù hằn, chống đối.
  • Nước đối địch: quốc gia đối lập về lợi ích.
  • Kẻ thù quốc gia: quốc gia bị coi mối đe dọa.
Thành ngữ liên quan
  • Địch quốc giao tranh: cuộc chiến giữa các nước thù địch.
    • Địch quốc giao tranh kéo dài đã gây nhiều tổn thất. (Cuộc chiến giữa các nước thù địch kéo dài đã gây ra nhiều thiệt hại.)

Từ chứa "địch quốc"